Cấu trúc thông dụng trong đề thi TOEIC

0
40

Một số cấu trúc thông dụng trong tiếng anh

Những cấu trúc thông dụng trong tiếng anh chúng ta cần biết để đạt được điểm cao trong đề thi TOEIC.

Hôm nay, ngoại ngữ TOEIC LN sẽ hướng dẫn các bạn một số cấu trúc thông dụng trong tiếng anh. Những cấu trúc này sẽ giúp các bạn thuận lợi hơn trong quá trình học!

1. 25 cấu trúc thông dụng trong tiếng anh

1. Had +better: Nên làm gì

Ex: You had better go to school by bus

Bạn nên đi học bằng xe buýt

2. Tobe interested in N/Ving: Quan tâm và thích thú đến vấn đề gì

Ex: She is interested in studying english

Cô ta thích thú đến việc học tiếng anh

3. It’s time somebody did something: Đã đến lúc ai đó phải làm gì
Ex: It’s time we went home

Đã đến lúc chúng ta phải về nhà

4. To look forward to ving: Mong đợi điều gì, trong mong điều gì

Ex: I’m looking forward to going on holiday.

Tôi đang trông mong kỳ nghỉ dưỡng

5. To prevent somebody from ving: Cấm/ngăn ai làm gì?

Ex:  The rain prevented us from going for a walk

Mưa đã ngăn cản việc chúng tôi đi bộ

6. Tobe succeed in ving: Thành công trong việc gì

Ex: She was succeed in passing the exam.

Cô ta đã vượt qua kỳ thi

7. S+V+too+adj/adv+ for someone todo something: Quá… để cho ai  làm gì?

Ex: This word is too difficult for you to remember

Từ này quá khó để bạn nhớ

8. Have/get something done: Nhờ ai hoặc thuê ai làm gì

Ex: I would like to have my car repaired

Tôi muốn xe của tôi được sửa

9. S+find+it+adj to do something: Thấy… để làm gì?…

Ex: She finds it difficult to study english hard

Cô ta cảm thấy khó để mà học tiếng anh

10. Tobe angry at: Tức giận về

Ex: She was very angry at her old computer

Cô ấy rất giận dữ về cái máy tính cũ của cô ta

11. To have no idea of something: Không biết về cái gì

Ex: I have no idea of this sentence

Tôi không biết câu này

12. To need ving: Cần được làm gì

Ex: We need going to shopping

Chúng tôi cần đi mua sắm

13. Tobe busy doing something: Bận rộn làm cái gì

Ex: She is busy studying english now

Cô ta bận rộn với việc học tiếng anh

14. Would rather +Vo+than+Vo: Thích làm gì hơn làm gì

Ex: He would rather play game than study english

Anh ta thích chơi hơn học tiếng anh

15. Want somebody to do something: Muốn ai đó làm gì

Ex: I want you to study english everyday.

Tôi muốn bạn học tiếng anh mỗi ngày

16. Have to + vo: Phải làm gì

Ex: I have to do my work

Tôi phải làm công việc

17. Tobe bored with: Chán cái gì

ex: I’m bored with studying english every day

Tôi chán việc học tiếng anh mỗi ngày

18. it’s not necessary for someone to do something: Ai đó không cần thiết phải làm gì

Ex: It’s not necessary for you to do this work

Bạn không cần thiết phải làm công việc này

19. Fail to do something: thất bại trong việc gì hoặc không làm được gì

Ex: He failed to do this work

Anh ta đa không làm được công việc này

20. To advise somebody to do something: Khuyên ai đó làm gì

Ex: I advise you to do this work carefully

Tôi khuyên bạn nên làm công việc này cận trọng

21. To invite somebody to do something: Mời ai làm gì

Ex: She invited me to attend her wedding

Cô ta đã mời tôi dự buổi tiệc đám cưới của cô ấy

22. To apologize for doing something: Xin lỗi ai vì đã làm gì

Ex: We want to apologize for being rude to you

Chúng tôi muốn xin lỗi về việc thôi lỗ với bạn

23. To suggest somebody (should) do something: Khuyên ai đó làm gì

Ex: I suggest her (should) buy a new car

Tôi khuyên cô ấy mua xe hơi mới

24. To suggest doing something: Gợi ý làm gì

Ex: She suggested going to see a moive

Cô ta đề xuất đi xem phim

25. To try to do something: Cố gắng làm gì

Ex: She tries to study english every day

Cô ta cố gắng học tiếng anh mỗi ngày

2. Những cấu trúc thông dụng trong tiếng anh phần 2

Các bạn tham khảo thêm những cấu trúc câu thông dụng trong tiếng anh phần 2 tại đây nhé!

Các bạn có thể tham khảo thêm các chia sẻ của trung tâm về việc học tiếng anh tại trang website: toeicln.com nhé

Mọi thắc mắc về vấn đề học anh văn, các bạn vui lòng để lại comment hoặc liên lạc với trung tâm ngoại ngữ TOEIC LN nhé

BÌNH LUẬN